Kiểm tra mã lỗi điều hoà Samsung, nhận biết chính xác lỗi để tiết kiệm chi phí sửa chữa cũng như củng cố thêm kiến thức về các vấn đề mà điều hoà SAMSUNG có thể gặp phải.
Trong bài viết dưới đây, hãy cùng cơ điện lạnh Bách Khoa tìm hiểu phương pháp nhận biết, tổng hợp mã lỗi và hướng khắc phục các mã lỗi nhé.
Mã lỗi phổ biến thường gặp trên điều hoà Samsung

E1: Lỗi cảm biến nhiệt độ trong nhà.
Nguyên nhân: Cảm biến nhiệt độ bị hỏng hoặc lỗi kết nối.
Cách xử lý: Kiểm tra cảm biến nhiệt độ và thay thế nếu cần.
E2: Lỗi cảm biến nhiệt độ ngoài trời.
Nguyên nhân: Lỗi kết nối hoặc hỏng cảm biến ngoài trời.
Cách xử lý: Kiểm tra cảm biến ngoài trời và thay thế nếu cần.
E3: Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn lạnh.
Nguyên nhân: Dàn lạnh quá bẩn hoặc cảm biến nhiệt độ hỏng.
Cách xử lý: Vệ sinh dàn lạnh hoặc thay thế cảm biến.
E4: Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn nóng.
Nguyên nhân: Dàn nóng bị bẩn hoặc cảm biến nhiệt độ dàn nóng bị lỗi.
Cách xử lý: Vệ sinh dàn nóng hoặc thay thế cảm biến.
E5: Lỗi quạt dàn lạnh.
Nguyên nhân: Quạt dàn lạnh không hoạt động hoặc hoạt động không đúng cách.
Cách xử lý: Kiểm tra và sửa chữa quạt.
E6: Lỗi quạt dàn nóng.
Nguyên nhân: Quạt dàn nóng không hoạt động hoặc hoạt động không đúng cách.
Cách xử lý: Kiểm tra và sửa chữa quạt.
E7: Lỗi block.
Nguyên nhân: Block không hoạt động, hỏng hoặc lỗi kết nối.
Cách xử lý: Kiểm tra máy nén và hệ thống kết nối.
E8: Lỗi nhiệt độ phòng không phù hợp.
Nguyên nhân: Cảm biến nhiệt độ phòng không nhận diện được chính xác nhiệt độ.
Cách xử lý: Kiểm tra cảm biến nhiệt độ phòng và hệ thống làm lạnh.
E9: Lỗi nước thải.
Nguyên nhân: Tắc đường ống thoát nước, bơm thoát nước bị hỏng.
Cách xử lý: Vệ sinh ống thoát nước hoặc thay bơm thoát nước.
CF: Lỗi bộ lọc cần được làm sạch.
Nguyên nhân: Bộ lọc không khí bị bẩn, cần được vệ sinh.
Cách xử lý: Vệ sinh bộ lọc không khí.
CH: Lỗi nguồn điện không ổn định.
Nguyên nhân: Điện áp không đủ hoặc không ổn định.
Cách xử lý: Kiểm tra nguồn điện và ổn định điện áp.
Hướng dẫn kiểm tra mã lỗi điều hoà, bảng mã lỗi cho điều hoà Samsung Inverter
Hầu hết các mẫu điều hoà Samsung hiện nay đều được trang bị màn hình led để hiển thị nhiệt độ. Nhà sản xuất đã tận dụng màn hình này để hiển thị các mã lỗi cần thiết cho người dùng nhận biết. Đôi khi điều hoà sẽ hiển thị lỗi một cách ngẫu nhiên do các tác nhân bên ngoài, nhưng về cơ bản, hệ thống mã lỗi này hoạt động vô cùng chính xác và khách quan.
Có 2 dạng báo mã lỗi đó chính là dạng Chữ và Số, cả 2 dạng đều có thể áp dụng bảng mã lỗi sau đây:
| Stt | Mã Lỗi | Nguyên nhân |
| 1 | E1 01 | Lỗi dàn lạnh không tín hiệu, cần kiểm tra lại kết nối dây
|
| 2 | E1 02, E2 02 | Lỗi dàn nóng không tín hiệu |
| 3 | E1 08 | Lỗi dây tín hiệu |
| 4 | E1 21 | Lỗi sensor nhiệt độ dàn lạnh |
| 5 | E1 22, E1 23, E1 28 | Lỗi sensor EVA IN gas dàn lạnh (ngắn hoặc hở) |
| 6 | E1 23 | Lỗi cảm biến EVA OUT dàn lạnh |
| 7 | E1 24 | Lỗi tín hiệu gửi từ dàn lạnh |
| 8 | E1 28 | Mất tín hiệu cảm biến EVA IN |
| 9 | E1 29 | Mất tín hiệu cảm biến EVA OUT |
| 10 | E1 30 | Lỗi cảm biến thiếu gas |
| 11 | E1 31 | Lỗi cảm biến cục nóng dàn lạnh |
| 12 | E1 54 | Quạt dàn lạnh lỗi |
| 13 | E1 61 | Lỗi đồng bộ dàn nóng-lạnh |
| 14 | E1 62 | Lỗi bo mạch chủ |
| 15 | E1 63 | Lỗi cài đặt tùy chọn mã lỗi |
| 16 | E1 85 | Lỗi đường cáp tín hiệu/động lực |
| 17 | E2 01 | Lỗi dàn lạnh bất thường |
| 18 | E2 03 | Lỗi tín hiệu giữa 2 bo dàn nóng |
| 19 | E2 21 | Lỗi sensor gió dàn nóng |
| 20 | E2 37, E2 46 | Lỗi cảm biến gas dàn nóng |
| 21 | E2 51, E2 60, E2 61 | Lỗi sensor block |
| 22 | E2 59 | Lỗi dàn nóng |
| 23 | E3 20 | Lỗi cảm biến nhiệt block |
| 24 | E4 01 | Dàn lạnh trao đổi nhiệt, ngưng nhiệt độ máy nén lạnh. |
| 25 | E4 04 | Lỗi bảo vệ chế độ sưởi (bên quá tải, ngưng máy nén). |
Hướng dẫn kiểm tra mã lỗi điều hoà, bảng mã lỗi cho điều hoà Samsung
| STT | Mã lỗi | Tên lỗi |
| 1 | E1- và Er-E1 | Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng |
| 2 | E2, Er-E5 và Er-05 | Lỗi cảm biến nhiệt dàn lạnh |
| 3 | E3, E3-01 | Lỗi động cơ quạt dàn lạnh, hay sung tín hiệu quạt |
| 4 | E6 và E6-06 | Lỗi tín hiệu dàn nóng-lạnh |
| 5 | Er-11 | Máy lạnh tăng dòng bất thường |
| 6 | Er-12 và Er-13 | Lỗi gia tăng nhiệt độ |
| 7 | Er-14 | Lỗi mainboard biến tần |
| 8 | Er-15 | Lỗi hệ thống giải nhiệt dàn nóng, có thể là quá nhiệt dàn nóng. |
| 9 | Er-10 | Lỗi máy nén, board điều khiển |
| 10 | Er-E6 | Lỗi cảm biến nhiệt độ |
| 11 | Er-31 | Lỗi cảm biến nhiệt ngoài trời |
| 12 | Er-32, Er-33 | Lỗi sensor cảm biến nhiệt gió xả |
| 13 | Er-17 | Lỗi hai bộ phận trên board inverter (dàn nóng) |
| 14 | Er-36, Er-37 | Lỗi cảm biến tản nhiệt của mainboard |
Một số mã lỗi đặc biệt khác trên điều hoà Samsung
| STT | Mã lỗi | Tên lỗi |
| 1 | E403 | Máy nén lỗi làm mát |
| 2 | E404 | Hệ thống dừng do quá tải |
| 3 | E407 | Lỗi bởi áp suất cao |
| 4 | E410 | Lỗi bởi áp suất thấp |
| 5 | E416 | Lỗi cảm biến nhiệt độ |
| 6 | E422 | Phát hiện tắc nghẽn trên đường ống cao áp |
| 7 | E425 | Pha ngược hoặc pha mở |
| 8 | E428 | Lỗi kiểm soát tỷ lệ nén |
| 9 | E431 | Lỗi van dầu |
| 10 | E440 | Hệ thống sưởi ấm bị hạn chế ở nhiệt độ ngoài trời do quá nhiệt (mặc định: 30 ° C) |
| 11 | E441 | Hệ thống làm mát bị hạn chế ở nhiệt độ ngoài trời do dưới giá trị làm mát (mặc định 0 ° C) |
| 12 | E442 | Lỗi nạp gas do vượt ngưỡng nhiệt độ cho phép |
| 13 | E443 | Lỗi áp suất gas |
| 14 | E452 | Lỗi tắt nguồn tức thì |
| 15 | E453 | Lỗi nhiệt độ động cơ quạt |
| 16 | E454 | Lỗi tốc độ động cơ quạt |
| 17 | E455 | Động cơ IPM lỗi quá nhiệt |
| 18 | E456 | Động cơ lỗi quá tải |
| 19 | E457 | Lỗi quay ngược động cơ |
| 20 | E458 | Lỗi tốc độ quạt |
| 21 | E461 | Lỗi do lỗi vận hành máy nén biến tần |
| 22 | E462 | Hệ thống dừng do dòng điện không ổn định |
| 23 | E463 | Máy dừng do Hệ thống kiểm soát nhiệt độ OLP |
| 24 | E464 | Hệ thống dừng do điện áp DC |
| 25 | E465 | Máy nén quá tải |
| 26 | E466 | Lỗi điện áp DC |
| 27 | E467 | Lỗi do máy nén quay bất thường hoặc dây máy nén không có điện |
| 28 | E468 | Lỗi trên cảm biến hiện tại |
| 29 | E469 | Lỗi trên cảm biến điện áp DC |
| 30 | E470 | Dàn nóng Lỗi Đọc/Ghi EEPROM |
| 31 | E471 | Dàn nóng Lỗi đọc/Ghi EEPROM (H/W) |
| 32 | E473 | Lỗi do bị khoá |
| 33 | E474 | Lỗi trên cảm biến tản nhiệt IPM của biến tần 1 |
| 34 | E475 | Lỗi quạt biến tần 2 |
| 35 | E484 | Lỗi quá tải PFC (Quá dòng) |
| 36 | E485 | Lỗi trên cảm biến dòng điện đầu vào của biến tần 1 |
| 37 | E500 | Lỗi IPM quá nhiệt trên biến tần 1 |
| 38 | E508 | Cài đặt thông minh chưa được cài đặt |
| 39 | E554 | Phát hiện rò rỉ gas |
| 40 | E556 | Lỗi do công suất dàn lạnh và dàn nóng không phù hợp |
| 41 | E557 | Lỗi tùy chọn bộ điều khiển từ xa DPM |
| 42 | E560 | Lỗi cài đặt tùy chọn chuyển đổi |
| 43 | E590 | Biến tần EEPROM Lỗi tổng |
| 44 | E660 | Lỗi biến tần Boot Code |
| 45 | P702 | Dàn lạnh Lỗi đóng EEV |
| 46 | P703 | Dàn lạnh EEV bị hỏng hở |
Bài viết trên đây cơ điện lạnh Bách Khoa đã liệt kê chi tiết bảng mã lỗi mới nhất trên điều hoà SAMSUNG 2024.
Nếu bạn không gặp bất kỳ trường hợp nào như trên thì có thể liên hệ với trung tâm qua số Hotline: 0528.992.992 để được hỗ trợ chi tiết
Hoặc nếu bạn cần tìm một đơn vị sửa chữa, bảo dưỡng điều hoà ngay tại nhà khu vực Hải Phòng hay đơn giản là tìm nhân viên tư vấn, check lỗi miễn phí thì liên hệ ngay trung tâm cơ điện lạnh Bách Khoa, Chúng tôi sẽ có mặt sau 15 Phút

